Home » Bệnh tim trong tiếng Trung là gì
Today: 2024-05-22 09:02:25

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Bệnh tim trong tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 31/10/2023)
           
Bệnh tim trong tiếng Trung là 心脏病 /xīnzàng bìng/, là một thuật ngữ chung để mô tả các bệnh lý ảnh hưởng đến cơ tim, van tim, động mạch vành hoặc nhịp tim của một người.

Bệnh tim trong tiếng Trung là 心脏病 /xīnzàng bìng/, là thuật ngữ chung mô tả các bệnh liên quan về tim của một người bao gồm cơ tim, van tim, nhịp tim,…

Một số từ vựng liên quan đến bệnh tim trong tiếng Trung:

身体 /shēntǐ/: Cơ thể

锻炼 /duànliàn/: Rèn luyện

疾病 /jíbìng/: Bệnh tật

心脏病 /xīnzàng bìng/: Bệnh tim

血压 /xuèyā/: Huyết áp

心脏 /xīnzàng/: Tim

中风 /zhòngfēng/: Đột quỵ

脑袋 /nǎodai/: Não

血块 /xiěkuài/: Máu đông

医生 /yīshēng/: Bác sĩ

Một số ví dụ về bệnh tim trong tiếng Trung:

1. 因为年龄已高他患上心脏病。

/Yīnwèi niánlíng yǐ gāo tā huàn shàng xīnzàng bìng/.

Bởi vì tuổi tác đã cao nên ông ấy bị mắc bệnh tim.

2. 心脏病可以遗传。

/Xīnzàng bìng kěyǐ yíchuán/.

Bệnh tim có thể di chuyền.

3. 你知道心脏病有什么症状吗?

/Nǐ zhīdào xīnzàng bìng yǒu shé me zhèngzhuàng ma?/

Bạn biết các dấu hiệu của bệnh tim là gì không?

Nội dung bài viết được biên soạn và tổng hợp bởi OCA – Bệnh tim trong tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm