Home » Xăng tiếng Trung là gì
Today: 2024-05-22 08:57:25

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Xăng tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 31/10/2023)
           
Xăng tiếng Trung là gì 汽油 /qìyóu/, là một chất lỏng dễ cháy có nguồn gốc từ dầu mỏ, sau khi qua nhiều tầng tinh lọc thì sẽ được một loại chất lỏng gọi là xăng.

Xăng tiếng Trung là gì 汽油 /qìyóu/, là một chất lỏng dễ cháy có nguồn gốc từ dầu mỏ, được sử dụng chủ yếu làm nhiên liệu trong hầu hết các động cơ đốt trong.

Một số từ liên quan đến xăng trong tiếng Trung:

采油 /cǎiyóu/: Khai thác dầu

汽油桶防爆 /qìyóu tǒng fángbào/: Thùng xăng chống cháy

飞机汽油 /fēijī qìyóu/: Xăng máy bay

原油 /yuányóu/: Dầu thô

汽油 /qìyóu/: Xăng

机油 /jīyóu/: Dầu động cơ, nhớt

转向助力油 /zhuǎnxiàng zhùlì yóu/: Dầu trợ lực lái

刹车油 /shāchē/: Dầu thắng

价格 /jiàgé/: Giá

升 /shēng/: Lít

Một số ví dụ liê quan đến xăng tiếng Trung:

1. 今天汽油不是涨价了,而是跌了。

/Jīntiān qìyóu bùshì zhǎng jiàle, ér shì diēle/.

Hôm nay giá xăng không tăng mà lại giảm.

2. 汽油短缺的谣传原来是一场虚惊。

/Qìyóu duǎnquē de yáochuán yuánlái shì yī chǎng xūjīng/.

Tin đồn thiếu xăng hóa ra chỉ là báo động giả.

3. 我在油站给我摩托车加汽油。

/Wǒ zài yóu zhàn gěi wǒ mótuō chē jiā qìyóu/.

Tôi đổ xăng cho xe máy của mình ở trạm xăng.

Nội dung bài viết được biên soạn và tổng hợp bởi OCA - Xăng tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm