Home » Ngôn ngữ cơ thể trong tiếng Trung là gì
Today: 2024-06-20 08:44:27

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Ngôn ngữ cơ thể trong tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 31/10/2023)
           
Ngôn ngữ cơ thể trong tiếng Trung là 身势语 /shēnshìyǔ/, còn gọi là body language, hiểu đơn giản như một cái vuốt tóc, cách bạn di chuyển, một cái bắt tay hay đơn giản chỉ là ánh mắt.

Ngôn ngữ cơ thể trong tiếng Trung là 身势语 /shēnshìyǔ/, là một dạng giao tiếp phi ngôn ngữ, cử chỉ và biểu cảm của ngôn ngữ cơ thể có truyền tải nhiều thông điệp tương đương với giao tiếp qua lời nói.

Một số từ vựng liên quan đến ngôn ngữ cơ thể trong tiếng Trung:

目光 /mùguāng/: Ánh mắt

手势 /shǒushì/: Động tác tay

身体姿态 /shēntǐ zītài/: Tư thế cơ thể

面部表情 /miànbù biǎoqíng/: Biểu cảm gương mặt

身势语言 /shēnshì yǔyán/: Ngôn ngữ cơ thể

举止动作 /jǔzhǐ dòngzuò/: Cử chỉ động tác

含义 /hányì/: Hàm ý

非语言 /fēi yǔyán/: Phi ngôn ngữ

人际交往 /rénjì jiāowǎng/: Giao tiếp giữa các cá nhân

符号 /fúhào/: Ký hiệu

Một số ví dụ về ngôn ngữ cơ thể trong tiếng Trung:

1. 身势语是一个民族文化的组成部分。

/shēnshìyǔ shì yīgè mínzú wénhuà de zǔchéng bùfèn/.

Ngôn ngữ cơ thể góp phần hình thành văn hóa dân tộc.

2. 身势语是一种非语言交际。

/shēnshìyǔ shì yī zhǒng fēi yǔyán jiāojì/.

Ngôn ngữ cơ thể là một loại giao tiếp phi ngôn ngữ.

3. 身势语先于语言,是人类进行交往的最初形式。

/shēnshìyǔ xiān yú yǔyán, shì rénlèi jìnxíng jiāowǎng de zuìchū xíngshì/.

Ngôn ngữ cơ thể có trước ngôn ngữ và là hình thức giao tiếp đầu tiên của con người.

Nội dung bài viết được biên soạn và tổng hợp bởi OCA Ngôn ngữ cơ thể trong tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm