Home » Theo đuổi trong tiếng Trung là gì
Today: 2024-05-22 07:48:14

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Theo đuổi trong tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 31/10/2023)
           
Theo đuổi trong tiếng Trung là 追求 /zhuīqiú/, là kiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường là tốt đẹp).

Theo đuổi trong tiếng Trung là 追求 /zhuīqiú/, là có xu hướng kiên trì, cố gắng trong việc gì đó để đạt mục tiêu, có thể là công việc, hay chuyện tình cảm, theo đuổi một người nào đó bạn thích.

Một số từ vựng liên quan đến theo đuổi trong tiếng Trung:

追求者 /zhuīqiú zhě/: Người theo đuổi

追星 /zhuīxīng/: Theo đuổi minh tinh

追求爱情 /zhuīqiú àiqíng/: Theo đuổi tình yêu

追求完美 /zhuīqiú wánměi/: Theo đuổi sự hoàn hảo

追求真理 /zhuīqiú zhēnlǐ/: Theo đuổi chân lý

追求进步 /zhuīqiú jìnbù/: Theo đuổi sự tiến bộ

追求名利 /zhuīqiú mínglì/: Theo đuổi danh lợi

达到目的 /dádào mùdì/: Đạt được mục đích

积极的行动 /jījí de xíngdòng/: Hành động tích cực

坚持不懈 /jiānchí bùxiè/: Kiên trì không ngừng

Một số ví dụ về theo đuổi trong tiếng Trung:

1. 她容颜美丽,追求她的人多得很。

/tā róngyán měilì, zhuīqiú tā de rén duō dé hěn/.

Cô có gương mặt xinh đẹp, nên người theo đuổi cô ấy rất nhiều.

2. 一些青年人爱追求时髦。

/yīxiē qīngnián rén ài zhuīqiú shímáo./.

Một số bạn trẻ thích theo đuổi sự thời thượng.

3. 老人永生追求真理,宁死不屈。

/lǎorén yǒngshēng zhuīqiú zhēnlǐ, nìngsǐbùqū/.

Người già cả đời theo đuổi chân lý, thà chết không phục.

Nội dung bài viết được biên soạn và tổng hợp bởi OCA Theo đuổi trong tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm