Home » Các địa danh ở Nhật Bản phiên âm Hán Việt
Today: 2024-05-22 08:12:09

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Các địa danh ở Nhật Bản phiên âm Hán Việt

(Ngày đăng: 20/05/2022)
           
Các địa danh ở Nhật Bản phiên âm Hán Việt 日本の地名中ベトナム語の音訳 (Nihon no chimei Chū Betonamu-go no on'yaku) là những địa danh nổi tiếng về lịch sử hoặc du lịch lâu đời tại Nhật Bản.

Các địa danh ở Nhật Bản phiên âm Hán Việt 日本の地名中ベトナム語の音訳 (Nihon no chimei Chū Betonamu-go no on'yaku) là những địa danh nổi tiếng về lịch sử hoặc du lịch lâu đời tại Nhật Bản hoặc những nơi giao thương với nước ngoài.

Các địa danh ở Nhật Bản phiên âm Hán ViệtMột số từ vựng về các địa danh ở Nhật Bản phiên âm Hán Việt:

大阪 (Ōsaka): Đại Phản.

大和 (Yamato): Đại Hòa.

東京 (Tōkyō): Đông Kinh.

北海道 (Hokkaido): Bắc Hải Đạo.

赤城 (Akagi): Xích Thành.

加賀 (Kaga): Gia Hạ.

武蔵 (Musashi): Vũ Tàng.

信濃 (Shinano): Tín Nồng.

京都 (Kyoto): Kinh Đô.

富士 (Fuji): Phú Sĩ.

昭和 (showa): Chiêu Hòa.

札幌 (Sapporo): Trát Hoảng.

群馬県 (Gumaken): Quần Mã huyện.

扶桑 (Fuso): Phù Tang.

Một số từ vựng về các địa danh ở Nhật phiên âm Hán Việt:

1.東京を旅行したことはありますか?

(Tōkyō o ryokō shita koto wa arimasu ka?)

Bạn đã từng đi du lịch ở Đông Kinh chưa?

2.日本、首都は東京で、 扶桑の地とも呼ばれます.

(Nihon, shuto wa Tōkyō de,   Fusō no ji-tomo yoba remasu.)

Thủ đô của Nhật Bản là Đông Kinh, nơi đây còn được gọi là xứ sở Phù Tang.

3.明治天皇の神社は渋谷通りにあります.

(Meijiten'nō no jinja wa Shibuya-dōri ni arimasu.)

Đền thờ Thiên Hoàng Minh Trị nằm ở phố Shibuya.

Nội dung bài viết được soạn thảo và tổng hợp bởi đội ngũ OCA - Các địa danh ở Nhật Bản phiên âm Hán Việt.

Bạn có thể quan tâm