Home » Các loại bánh trong tiếng Hàn
Today: 2024-06-20 08:01:22

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Các loại bánh trong tiếng Hàn

(Ngày đăng: 27/05/2022)
           
Bánh trong tiếng Hàn là 빵 (bbang). Bánh là loại món ăn được làm bằng bột mì hay bột gạo có các hương vị ngọt, mặn, béo được chế biến theo nhiều công thức khác nhau.

Bánh trong tiếng Hàn là 빵 (bbang). Bánh là món ăn được chế biến từ nhiều loại bột như bột mì hay bột gạo, được chế biến theo nhiều cách khác nhau như là rán, chiên, nướng, hấp có các hương vị như mặn, ngọt, béo, thành phần và các nguyên liệu làm bánh rất đa dạng.

Một số từ vựng về các loại bánhCác loại bánh trong tiếng Hàn trong tiếng Hàn:

바게트 (baketheu): Bánh mì que.

도넛 (donoes): Bánh rán vòng.

쿠키 (kuki): Bánh quy.

제과점 (jekoajoem): Tiệm bánh.

롤빵 (lolbbang): Bánh mì ổ.

케이크 (keikeu): Bánh kem.

빵 (bbang): Bánh mì.

버터 (boethoe): Bơ.

치즈 (chijeu): Pho mát.

팬케이크 (phaenkeikeu): Bánh kếp.

프레첼 스틱 (pheulechel seuthik): Bánh quy xoắn gậy.

토스트 (thoseutheu): Bánh mì nướng.

와플 (gwoapheul): Bánh quế.

딸기 타트 (ddalki thatheu): Bánh gato nhân dâu tây.

샌드위치 (saendeuwuichi): Bánh mì kẹp.

말은빵 (maleunbbang): Bánh cuốn.

완두콩떡 (gwoandukongddoek): Bánh đậu xanh.

Một số ví dụ về các loại bánh trong tiếng Hàn:

1. 아파트 건너편에 있는 제과점에서는 맛있는 과자를 팔아요.

(a-pha-theu koen-noe-phyon-e iss-neun je-koa-joem-e-soe-neun mas-iss-neun koa-ja-leul phal-ayo.)

Tiệm bánh ở đối diện chung cư bán bánh rất ngon.

2. 슈퍼마켓에서 다양한 종류의 빵을 팔아요.

(syu-phoe-ma-kes-e-soe da-yang-han jong-lyu-weui bbang-eul phal-ayo.)

Ở siêu thị có bán nhiều loạibánh khác nhau.

3. 어제 누나가 생일이라서 케이크를 하나 샀어요.

(o-je nu-na-ka saeng-il-i-la-soe ke-i-keu-leul ha-na sassoyo.)

Hôm qua là sinh nhật chị tôi nên tôi đã mua một cái bánh kem.

Bài viết được soạn thảo và tổng hợp bởi OCA - Các loại bánh trong tiếng Hàn.

Bạn có thể quan tâm