Home » Đồ dùng cá nhân tiếng Hàn là gì
Today: 2024-06-20 09:10:49

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Đồ dùng cá nhân tiếng Hàn là gì

(Ngày đăng: 16/06/2022)
           
Đồ dùng cá nhân tiếng Hàn là 개인 소지품 (gaein sojipum). Là vật dụng cần thiết trong cuộc sống hằng ngày và không thể thiếu của mỗi người, đồ dùng cá nhân những vật dụng mang theo.

Đồ dùng cá nhân trong tiếng Hàn là 개인소지품(gaein sojipum). Đồ dùng cá nhân thường không thể thiếu đối với mỗi người, có thể mang theo hoặc không nhưng hầu như những đồ này có gía trị trong khoảng thời gian nhất định, vì vậy cần sử dụng và bảo quản cho thật tốt để có thể lâu dài.

Một số từ vựng liên quan đến đồ dùng cá nhân tiếng Hàn:

묶다 (mukkda): Cà vạt.

장갑 (jang-gab): Găng tay.

지갑 (jigab): Ví.Đồ dùng cá nhân tiếng Hàn là gì

바지 (baji): Túi sách.

조직 (jojig): Khăn giấy.

부속물 (busogmul): Phụ kiện.

시계 (sigye): Đồng hồ.

샴푸 (syampu): Dầu gội.

세수 (sesu): Sửa rửa mặt.

치약 (chiyag): Kem đánh răng.

칫솔 (chis-sol): Bàn chải đánh răng.

화장품 (hwajangpum): Mỹ phẩm.

필통 (piltong): Hộp bút.

셔츠 (syeocheu): Áo.

바지 (baji): Quần.

모자 (moja): Mũ.

양말 (yangmal): Tất.

신발 (sinbal): Giày.

Một số mẫu câu liên quan đến đồ dùng cá nhân tiếng Hàn:

1. 외출시에는 햇빛을 피하기 위해 모자를 착용하십시오.

/oechulsieneun haesbich-eul pihagi wihae mojaleul chag-yonghasibsio./

Khi đi ra ngoài cần đeo mũ để tránh nắng.

2. 화장품은 손상되지 않도록 주의해서 다루어야 합니다.

/hwajangpum-eun sonsangdoeji anhdolog juuihaeseo dalueoya habnida./

Mỹ phẩm cần được giữ gìn cẩn thận để tránh bị hư.

3. 입술에 영향을 미치지 않도록 좋은 립스틱을 사용하십시오.

/ibsul-e yeonghyang-eul michiji anhdolog joh-eun libseutig-eul sayonghasibsio./

Hãy sử dụng loại son tốt để không ảnh hưởng đến môi.

Bài được biên soạn và trình bày bởi đội  OCA - Đồ dùng cá nhân tiếng Hàn là gì.

Bạn có thể quan tâm