Home » Siêu thị trong tiếng Trung là gì
Today: 2024-06-20 08:12:49

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Siêu thị trong tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 18/09/2023)
           
Siêu thị trong tiếng Trung là 超市/Chāoshì/, là loại hình cửa hàng hiện đại; kinh doanh tổng hợp hoặc chuyên doanh; có cơ cấu chủng loại hàng hóa phong phú, đa dạng, bảo đảm chất lượng.

Siêu thị trong tiếng Trung là 超市/Chāoshì/, là loại hình cửa hàng hiện đại; kinh doanh tổng hợp hoặc chuyên nghiệp; có cơ sở sản phẩm loại hàng hóa phong phú, đa dạng, đảm bảo chất lượng, có các phương thức phục vụ văn minh, thuận lợi chống hấp dẫn nhu cầu mua hàng hóa hóa của khách hàng.

Một số từ liên quan đến siêu thị trong tiếng Trung :

柜台/guìtái/: Quầy hàng

售货员/shòuhuòyuán/: Người bán hàng

超市/Chāoshì/:  Siêu thị

现金/xiànjīn/: Tiền mặt

售货摊/shòuhuòtān/: núi bán hàng

收银机/shōuyín jī/: Máy thu tiền

打折/dǎzhé/: Khuyến mãi

收据/shouujù/: Biên lai

生产日期/shēngchǎn rìqí/: Ngày sản xuất

免税/miǎnshuì/: Miễn thuế

Một số ví dụ liên quan đến siêu thị trong tiếng Trung:

1. 我昨天去超市买了很多新鲜的水果。

/Wǒ zuótiān qù chāoshì mǎile hěnduō xīnxiān de shuǐguǒ/.

hôm nay qua tôi đi siêu thị  mua rất nhiều trái cây tươi.

2. 超市里的食品非常丰富。

/Chāoshì lǐ de shípǐn fēicháng fēngfù/.

Đồ ăn trong siêu thị rất phong phú.

3. 超市用电脑收款,又快捷又准确。

/Chāoshì yòng diànnǎo shōu kuǎn, yòu kuàijié yòu zhǔnquè/.

Siêu thị sử dụng máy tính để thanh toán, vừa nhanh chóng vừa chính xác.

Nội dung bài viết được biên soạn và tổng hợp bởi OCA - Siêu thị bằng tiếng Trung là gì .

Bạn có thể quan tâm