Home » Trà chanh tiếng Trung là gì
Today: 2024-07-22 04:10:01

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Trà chanh tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 26/10/2022)
           
Trà chanh tiếng Trung là 柠檬茶 /níng méng chá/.Trà chanh là sự kết hợp hoàn hảo giữa vị trà ngon và chanh tươi. Mang đến một món uống giải khát và đem lại cảm giác sảng khoái khi thưởng thức.

Trà chanh tiếng Trung là 柠檬茶 /níng méng chá/. Trà chanh là sự hòa hợp giữa vị đậm đà của trà cùng hương thơm khó quên cùng vị chanh và đường có vị chua cùng ngọt thanh, thơm mát.

Một số từ vựng trà chanh trong tiếng Trung:

冰茶 /bīng chá/: Trà đá.

奶茶 /nǎi chá/: Trà sữa.

抹茶绿茶 /mǒ chá lǜ chá/: Trà xanh Matcha.Trà chanh tiếng Trung là gì

桃茶 /táo chá/: Trà đào.

汽水 /qì shuǐ/: Nước ngọt.

冰沙 /bīng shā/: Sinh tố.

多奶的咖啡 /duō nǎi de kā fēi/: Bạc sỉu.

胡萝卜汁 /hú luó bo zhī/: Ép cà rốt.

椰子汁 /yē zi zhī/: Nước dừa.

矿泉水 /kuàng quán shuǐ/: Nước khoáng.

Một số ví dụ về trà chanh trong tiếng Trung:

1.我们不应该喝多气水, 对身体不好, 喝果汁把。

/Wǒmen bù yìng gāi hē duō qì shuǐ, duì shēntǐ bù hǎo, hē guǒzhī bǎ/.

Chúng ta không nên uống quá nhiều nước sẽ không tốt cho cơ thể, hãy uống nước trái cây.

2.他走进一家本地咖啡馆,要了一杯柠檬茶。

/Tā zǒu jìn yījiā běndì kāfēi guǎn, yàole yībēi níngméng chá/.

Anh bước vào một quán cà phê địa phương và yêu cầu một ly trà chanh.

3.他们这个下午卖掉了十箱矿泉水。

/Tāmen zhège xiàwǔ mài diàole shí xiāng kuàngquán shuǐ/.

Họ đã bán hết mười thùng nước khoáng vào buổi chiều.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên tiếng Trung Oca – Trà chanh trong tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm