Home » Từ vựng tiếng Nhật về thảm họa thiên nhiên
Today: 2024-07-22 05:31:12

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Từ vựng tiếng Nhật về thảm họa thiên nhiên

(Ngày đăng: 05/05/2022)
           
Thảm họa thiên nhiên là hoạt động xảy ra theo chu kì của trái đất, hoặc cũng có thể xảy ra bất ngờ gây ảnh hưởng tới con người và hậu quả của chúng là khá nghiêm trọng.

Thảm họa thiên nhiên trong tiếng Nhật là 自然災害 (Shizen saigai). Thảm họa thiên nhiên là những hiệu ứng mà thiên nhiên đem đến cho con người, gây ảnh hưởng xấu đến đời sống, môi trường, thiệt hại về kinh tế và tài chính của con người.

Chúng thường là những hiện tượng xảy đến mà không có sự can thiệp của con người, nhưng trong hầu hết các trường hợp, con người phải chịu trách nhiệm về hậu quả mà chúng gây ra.

Từ vựng tiếng Nhật về thảm họa thiên nhiênMột số từ vựng tiếng Nhật về thảm họa thiên nhiên:

竜巻・たつまき (tatsumaki): Vòi rồng.

津波・つなみ (tsunami): Sóng thần.

洪水・こうずい (kōzui): Lũ lụt.

地震・じしん (jishin): Động đất.

台風 ・たいふう (taifu): Bão.

氷雨 ・ひさめ (hisame): Mưa đá.

土砂災害 ・どしゃさいがい (dosha saigai): Thảm họasạt lở đất.

干ばつ ・かんばつ (kanbatsu): Hạn hán.

噴火山・ ふんかざん (funkazan): Núi lửa phun trào.

吹雪 ・ふぶき (fubuki): Bão tuyết.

雪崩 ・なだれ (nadare): Tuyết lở.

砂嵐 ・すなあらし (sunaarashi): Bão cát.

山火事・やまかじ (yamakaji): Cháy rừng.

Một số ví dụ tiếng Nhật về thảm họa thiên nhiên:

1. 雪崩に巻き込まれる。

(Nadare ni makikoma reru)

Bị cuốn đi trong một trận tuyết lở.

2. 自然災害を防ぐための計画が必要です。

(Shizen saigai o fusegu tame no keikaku ga hitsuyōdesu)

Chúng ta cần có kế hoạch phòng chống thảm họa thiên nhiên.

3. 家は地震で倒れた。

(Ie wa jishin de taoreta)

Ngôi nhà bị sập vì trận động đất.

Nội dung bài viết được soạn thảo và tổng hợp bởi đội ngũ OCA - Từ vựng tiếng Nhật về thảm họa thiên nhiên.

Bạn có thể quan tâm