Home » Địa hình trong tiếng Hàn là gì
Today: 2024-05-22 08:47:46

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Địa hình trong tiếng Hàn là gì

(Ngày đăng: 09/05/2022)
           
Địa hình trong tiếng Hàn là 지형 (jihyeong), phần mặt đất với các yếu tố trên bề mặt của nó như dáng đất, chất đất, thủy hệ. Các dạng địa hình chính là núi, đồng bằng, cao nguyên.

Địa hình trong tiếng Hàn là 지형 (jihyeong), phần mặt đất với các yếu tố trên bề mặt của nó như dáng đất, chất đất, thủy hệ, lớp thực vật, đường giao thông, điểm dân cư, các địa vật. 

Trong quân sự, địa hình được đánh giá theo đặc điểm dáng đất, khả năng cơ động, điều kiện quan sát, ngụy trang và các điều kiện tự nhiên khác.

Một số từ vựng tiếng Hàn về địa hình:

Địa hình trong tiếng Hàn là gì산 (san): Núi.

델타 (delta): Đồng bằng.

고원 (gowon): Cao nguyên.

지형 (jihyeong): Địa hình.

언덕 (eondeog): Đồi.

석회암 산 (seoghueam san): Núi đá vôi.

현무암 산 (hyeonmuam san): Núi đá Bazan.

골짜기 (goljjagi): Thung lũng.

화산 (hwasan): Núi lửa.

모래 언덕 (molae eondeog): Đồi cát.

해안 지형 (haean jihyeong): Địa hình bờ biển.

섬 (seom): Đảo.

카르스트 지형 (kareuseuteu jihyeong): Địa hình Karst.

Một số ví dụ về địa hình trong tiếng Hàn:

1. 카르스트 지형은 중요한 지하수 자원입니다.

/kareuseuteu jihyeongeun jungyohan jihasu jawonimnita/.

Địa hình Karst là nguồn tài nguyên nước ngầm quan trọng.

2. 높은 산은 매우 위험합니다.

/nopeun saneun mewoo wiheomhamnita/.

Núi cao rất hiểm trở.

3. 지형은 영역의 표면입니다.

/jihyeongeun yeongyeogui pyomyeonimnita/.

Địa hình là bề mặt của một vùng.

4. 산은 우리나라 면적의 4분의 3을 차지합니다.

/saneun urinala myeonjeogui sabunui sameul chajihamnita/.

Núi chiếm 3/4 diện tích nước ta.

Nội dung của bài viết được biên soạn bởi đội ngũ OCA - địa hình trong tiếng Hàn là gì.

Bạn có thể quan tâm