Home » Ngoại tình trong tiếng Trung là gì
Today: 2024-07-22 04:14:08

| Yêu và sống

Thứ Năm, 03 11 2011 11:41

Ngoại tình trong tiếng Trung là gì

(Ngày đăng: 20/09/2023)
           
Ngoại tình trong tiếng Trung là 外遇 /wàiyù/ (danh từ) hay 出轨 /chūguǐ/ (động từ), là khi bạn đã lập gia đình nhưng vẫn suy nghĩ, tơ tưởng và nảy sinh tình cảm với người khác.

Ngoại tình trong tiếng Trung là 外遇 /wàiyù/ (danh từ) hay 出轨 /chūguǐ/ (động từ), là từ ngữ dùng để đề cập đến việc một người đã kết hôn có quan hệ yêu đương bất chính với người khác.

Một số từ vựng liên quan đến ngoại tình trong tiếng Trung:

爱情 /àiqíng/: Tình yêu

恋爱 /liàn’ài/: Yêu đương

戴绿帽子 /dàilǜmàozi/: Bị cắm sừng

吃醋 /chīcù/: Ghen

背叛 /bèipàn/: Phản bội

有外遇 /yǒu wàiyù/: Đã ngoại tình 

离婚 /líhūn/: Ly hôn

小三 /xiǎosān/: Người thứ ba

暧昧 /àimèi/: Ám muội

争吵 /zhēngchǎo/: Cãi nhau

恋爱脑 /liàn’ài nǎo/: Người mù quáng trong tình yêu

Một số ví dụ về ngoại tình trong tiếng Trung:

1.老公对她一直很体贴,今天却发现老公有了外遇,她简直不敢相信。

/lǎogōng duì tā yīzhí hěn tǐtiē, jīntiān què fāxiàn lǎogōng yǒu le wàiyù, tā jiǎnzhí bù gǎn xiāngxìn/.

Chồng cô ấy luôn rất quan tâm đến cô, hôm nay phát hiện anh ngoại tình, cô thật sự không thể tin được.

2. 他出轨了,你干脆离婚吧。

/tā chūguǐ le, nǐ gāncuì líhūn ba/.

Anh ấy ngoại tình rồi, bạn dứt khoát li hôn đi.

3. 出轨是不能容忍的,你放弃这段感情吧,不要为一个不值得的人而痛苦。

/chūguǐ shì bùnéng róngrěn de, nǐ fàngqì zhè duàn gǎnqíng ba, bùyào wéi yīgè bù zhídé de rén ér tòngkǔ/.

Ngoại tình là không thể dung thứ, bạn từ bỏ mối quan hệ này đi, đừng đau khổ vì một người không xứng đáng.

Nội dung bài viết được biên soạn và tổng hợp bởi giáo viên tiếng Trung OCA Ngoại tình trong tiếng Trung là gì.

Bạn có thể quan tâm